Hoạt động bệnh viện » Khám chữa bệnh
 
DANH MỤC GÍA DỊCH VỤ KHÁM CHỮA BỆNH TỪ 1/3/2016 TẠI BỆNH VIỆN BẢO VỆ SỨC KHỎE TÂM THẦN QUẢNG NINH
Chủ nhật, 02.28.2016, 05:05pm (GMT+7)

DANH MỤC GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH

TẠI BỆNH VIỆN BẢO VỆ SỨC KHỎE TÂM THẦN QUẢNG NINH

ÁP DỤNG TỪ 01/3/2016 THEO THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 37/2015/TTLT-BYT-BTC

 

          Căn cứ thông tư liên tịch số 37/TT-BYT-BTC (thông tư 37) ngày 29 tháng 10 năm 2015 của Bộ Y tế và Bộ Tài chính; Thực hiện sự chỉ đạo của Bộ Y tế theo công văn số 824/BYT-KHTC ngày 16 tháng 2 năm 2016, công văn số 241/SYT-KHTC của Sở Y tế Quảng Ninh ngày 17 tháng 2 năm 2016 về kế hoạch triển khai thực hiện Thông tư liên tịch số 37, căn cứ vào tình hình thực tế khám bệnh, chữa bệnh BHYT tại Bệnh viện Bảo vệ sức khỏe tâm thần, Bệnh viện xây dựng danh mục giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo thông tư 37 áp dụng tại Bệnh viện như sau:

STT

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Mức giá trước 01/3/2016

Mức giá theo

thông tư 37 KCB BHYT

 

Bệnh viện Bảo vệ sức khỏe tâm thần

là BV chuyên khoa hạng III

 

từ 01/3/2016

từ 01/7/2016

A

Khám bệnh

 

 

 

1

Khám bệnh thông thường

8.000

10.000

31.000

2

Khám bệnh (có điều hòa)

10.000

10.000

31.000

3

Khám bệnh theo yêu cầu, tư vấn sức khỏe tâm thần

50.000

10.000

(chênh lệch 40.000)

31.000

(chênh lệch 19.000)

4

Khám giám định sức khỏe tâm thần

100.000

-

-

B

Ngày giường bệnh

 

 

 

5

Ngày giường bệnh - phòng theo yêu cầu

200.000

51.000

(chênh lệch 149.000)

149.800

(chênh lệch 50.200)

6

Ngày giường bệnh tại khoa yêu cầu (không BHYT)

45.000

-

-

7

Ngày giường bệnh BHYT

32.000

51.000

149.800

8

RLTT do rượu (F10)

50.000

-

-

9

RLTT do ma túy (F11 - F16)

100.000

-

-

10

Cắt cơn nghiện ma túy (F19) :

 

-

-

- Trong 10 ngày đầu

300.000

-

-

- Những ngày sau

100.000

-

-

11

Sao lục, tóm tắt hồ sơ bệnh án

150.000

-

-

12

Giấy xác nhận bệnh nhân đang/đã nằm viện

30.000

-

-

13

Hội chẩn để xác định ca bệnh khó

(Chuyên gia/ca - Mời bệnh viện khác)

180.000

200.000

200.000

C

Danh mục dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm

Mức giá đang áp dụng

Mức giá

theo thông tư 37 KCB BHYT

I

Kỹ thuật lâm sàng

 

từ 01/3/2016

từ 01/7/2016

18

Cấp cứu ngừng tuần hoàn

 

386.000

458.000

19

Cắt chỉ

36.000

30.000

30.000

20

Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5 cm

116.000

-

-

21

Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5 cm

160.000

-

-

22

Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5 cm

152.000

-

-

23

Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5 cm

200.000

-

-

24

Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông dài < 10 cm

-

150.000

172.000

25

Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông dài ≥ 10 cm

-

180.000

224.000

26

Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu dài < 10 cm

-

200.000

244.000

27

Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu dài ≥ 10 cm

-

220.000

286.000

28

Mở khí quản (Bao gồm cả Canuyn)

452.000

650.000

704.000

29

Rửa dạ dày

30.000

61.500

106.000

30

Sốc điện thông thường (thủ thuật tâm thần loại I)

-

409.000

541.000

31

Sốc điện có gây mê (thủ thuật tâm thần loại I)

-

409.000

541.000

32

Thay băng vết thương/mổ chiều dài < 15cm

48.000

55.000

55.000

33

Thay băng vết thương/mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm

64.000

70.000

79.600

34

Thay băng vết thương/mổ chiều dài từ 30 cm đến < 50 cm

84.000

100.000

109.000

35

Thay băng vét thương/mổ chiều dài < 30 cm nhiễm trùng

92.000

110.000

129.000

36

Thay băng vết thương/mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng

128.000

155.000

174.000

37

Thay băng vết thương/mổ chiều dài > 50 cm nhiễm trùng

152.000

180.000

227.000

38

Trích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu

95.000

-

-

39

Thông đái (Bao gồm cả sonde)

58.000

69.500

85.400

40

Thụt tháo phân/đặt Sonde hậu môn

35.000

64.000

78.000

II

Phục hồi chức năng

 

 

 

41

Hoạt động trị liệu hoặc ngôn ngữ trị liệu

15.000

-

-

42

Tập dưỡng sinh (thư giãn, thư giãn - luyện tập)

7.000

7.000

20.000

43

Tập giao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, hình ảnh...)

 

28.100

52.400

44

Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi

5.000

5.000

9.800

45

Tập với xe đạp tập

5.000

5.000

9.800

46

Tập các chức năng sinh hoạt hàng ngày (ADL) (ăn uống, tắm rửa, vệ sinh, vui chơi giải trí…) (thủ thuật loại III)

-

30.200

38.300

47

Xoa bóp bằng máy

10.000

10.000

24.300

III

Chẩn đoán hình ảnh

 

 

 

48

Chụp X-quang số hóa 1 phim

 

58.000

69.000

49

Chụp X-quang số hóa 2 phim

 

83.000

94.000

50

Chụp X-quang số hóa 3 phim

 

108.000

119.000

51

Chụp X-quang các ngón tay hoặc ngón chân

36.000

-

-

52

Chụp X-quang  bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cảnh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bà vai (một tư thế)

36.000

-

-

53

Chụp X-quang bàn chân hoặc cố chân hoặc xương gót (một tư thế)

36.000

-

-

54

Chụp X-quang xương sọ (một tư thế)

36.000

-

-

55

Chụp X-quang xương chũm, mỏm châm

36.000

-

-

56

Chụp X-quang xương đá (một tư thế)

36.000

-

-

57

Chụp X-quang khớp thái dương-hàm

36.000

-

-

58

Chụp X-quang ổ răng

36.000

-

-

59

Chụp X-quang các đốt sống cổ

36.000

-

-

60

Chụp X-quang các đốt sống ngực

42.000

-

-

61

Chụp X-quang cột sống thắt lưng-củng

42.000

-

-

62

Chụp X-quang cột sống cùng-cụt

42.000

-

-

63

Chụp X-quang 2 đoạn liên tục

42.000

-

-

64

Chụp X-quang đánh giá tuồi xương: cổ tay, đầu gối

36.000

-

-

65

Chụp X-quang tim phổi thẳng

42.000

-

-

66

Chụp X-quang tim phổi nghiêng

42.000

-

-

67

Chụp X-quang xương ức hoặc xương sườn

42.000

-

-

68

Siêu âm (ổ bụng 3D)

35.000

30.000

49.000

69

Siêu âm Doppler mạch máu não

150.000

171.000

211.000

III

Thăm dò chức năng

 

 

 

70

Điện não đồ

40.000

60.000

69.500

71

Điện não đồ vi tính (khám theo yêu cầu)

50.000

-

-

72

Điện tâm đồ

33.000

35.000

45.900

73

Lưu huyết não

23.000

31.000

40.600

74

Lưu huyết não vi tính (khám theo yêu cầu)

50.000

-

-

75

Test Raven/ Gille

15.000

15.000

22.700

76

Test tâm lý BECK/ ZUNG

10.000

10.000

17.700

77

Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS

20.000

20.000

27.700

78

Test trắc nghiệm tâm lý

20.000

20.000

27.700

IV

Xét nghiệm

 

 

 

79

Tổng phân tích tế bào bằng máy đếm laser

40.000

40.000

44.800

80

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động

-

35.000

39.000

81

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn - Cho tất cả các thông số)

74.000

92.000

103.000

82

Điện giải đồ (Na+, K+, CL+)

34.000

27.000

28.600

83

Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Acid Uric, Amilaza, ... (mỗi chất)

22.000

20.000

21.200

84

Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; các xét nghiệm các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT...

23.000

20.000

21.200

85

Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol toàn phần hoặc HDL - Cholestrol hoặc LDL - Cholestrol

26.000

25.000

26.500

86

Nồng độ rượu trong máu

-

28.000

29.600

87

Tổng phân tích nước tiểu (nước tiểu 10 thông số - máy)

35.000

35.000

37.100

88

Điện giải đồ (Na, K, Cl) niệu

39.000

27.000

28.600

89

Test Opiate (định tính)

40.000

40.000

42.400

90

Test Amphetamin (định tính)

40.000

40.000

42.400

91

Maijuana định tính (THC - cần sa)

40.000

40.000

42.400

92

Opiat định tính

40.000

40.000

42.400

93

Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma tuý

360.000

450.000

630.000

94

Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu độc chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng

75.000

94.000

131.000

95

Thử phản ứng dị ứng thuốc

65.000

65.000

72.800

96

Test HBsAg (nhanh)

60.000

45.000

51.700

97

Test Anti- HIV (nhanh)

60.000

45.000

51.700

Phòng KHTH-CĐT


Đánh giá (Lượt bình chọn: )   
    Bình luận (0)        Gửi bạn bè        Bản in     Edit


Các tin khác:
Điểm tin cảnh giác dược, hướng dẫn sử dụng kháng sinh hợp lý an toàn (12.02.2015)
Gia tăng "đệ tử" của ma túy đá (12.01.2015)
“Đổi mới phong cách,thái độ phục vụ của cán bộ y tế, hướng tới sự hài lòng của người bệnh" (10.13.2015)
Bảng giá dịch vụ khám chưa bệnh (09.04.2015)
Kế hoạch 5 năm giai đoạn 2016-2020 của Bệnh viện (03.07.2015)
Ban văn hóa xã hội , hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh (11.14.2014)
Kế hoạch triển khai công tác khám chữa bệnh tâm thần nhi (11.14.2014)
Quyết định 3556/QĐ-BYT về việc ban hành "Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị các rối loạn tâm thần thường gặp do sử dụng ma túy tổng hợp dạng Amphetamine" (10.02.2014)
THÔNG BÁO (03.18.2014)
Thông báo (09.30.2013)



 
::|Khu vực quản trị
User:
Pass:
Code
Remember me
::| Các tin mới nhất
::| Sự kiện
Tháng mười một 2017  
CN T2 T3 T4 T5 T6 T7
      1 2 3 4
5 6 7 8 9 10 11
12 13 14 15 16 17 18
19 20 21 22 23 24 25
26 27 28 29 30    
 
Tin qua ảnh