Hoạt động bệnh viện » Khám chữa bệnh
 
Danh mục các dịch vụ KT khám bệnh, chữa bệnh được xếp tương đương về kỹ thuật (thông tư 43, 50 và thông tư 37)<
Thứ tư, 03.30.2016, 05:11pm (GMT+7)

DANH MỤC

THỐNG NHẤT TÊN VÀ GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TƯƠNG ĐƯƠNG GIỮA THÔNG TƯ SỐ 43 VÀ 50 VỚI THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 37

thực hiện tại Bệnh viện Bảo vệ sức khỏe tâm thần

STT
(1)

Mã tương đương
(2)

TT50
(3)

Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 43 và 50
(4)

Loại
PT-TT
(5)


TT37
(6)

Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư liên tịch 37
(7)

Giá dịch vụ KT từ 1/3

Giá dịch vụ KT từ 1/7

01- HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

 

 

 

 

 

1

01.0002.1778

1.2

Ghi điện tim cấp cứu tại giường

T3

37.3F00.1778

Điện tâm đồ

35.000

45.900

2

01.0071.0120

1.71

Mở khí quản cấp cứu

P1

37.8B00.0120

Mở khí quản

650.000

704.000

3

01.0157.0508

1.157

Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn

T2

37.8D05.0508

Cố định gãy xương sườn

 

 

4

01.0158.0074

1.158

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản

T1

37.8B00.0074

Cấp cứu ngừng tuần hoàn

386.000

458.000

5

01.0164.0210

1.164

Thông bàng quang

T3

37.8B00.0210

Thông đái

69.500

85.400

6

01.0216.0103

1.216

Đặt ống thông dạ dày

T3

37.8B00.0103

Đặt sonde dạ dày

69.500

85.400

7

01.0218.0159

1.218

Rửa dạ dày cấp cứu

T2

37.8B00.0159

Rửa dạ dày

61.500

106.000

8

01.0221.0211

1.221

Thụt tháo

T3

37.8B00.0211

Thụt tháo phân/ Đặt sonde hậu môn

64.000

78.000

02- NỘI KHOA

 

 

 

 

 

1

02.0085.1778

2.85

Điện tim thường

 

37.3F00.1778

Điện tâm đồ

35.000

45.900

2

02.0145.1777

2.145

Ghi điện não thường quy

 

37.3F00.1777

Điện não đồ

60.000

69.500

3

02.0146.1777

2.146

Ghi điện não giấc ngủ

 

37.3F00.1777

Điện não đồ

60.000

69.500

4

02.0153.0004

2.153

Siêu âm Doppler xuyên sọ

 

37.2A01.0004

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu

171.000

211.000

5

02.0188.0210

2.188

Đặt sonde bàng quang

T3

37.8B00.0210

Thông đái

69.500

85.400

6

02.0314.0001

2.314

Siêu âm ổ bụng

 

37.2A01.0001

Siêu âm

30.000

49.000

03- TÂM THẦN

 

 

 

 

 

1

06.0001.1809

6.1

Thang đánh giá trầm cảm Beck (BDI)

 

37.3F00.1809

Test tâm lý BECK/ ZUNG

10.000

17.700

2

06.0002.1809

6.2

Thang đánh giá trầm cảm Hamilton

 

37.3F00.1809

Test tâm lý BECK/ ZUNG

10.000

17.700

3

06.0003.1813

6.3

Thang đánh giá trầm cảm ở cộng đồng (PHQ - 9)

 

37.3F00.1813

Test trắc nghiệm tâm lý

20.000

27.700

4

06.0004.1813

6.4

Thang đánh giá trầm cảm ở trẻ em

 

37.3F00.1813

Test trắc nghiệm tâm lý

20.000

27.700

5

06.0005.1813

6.5

Thang đánh giá trầm cảm ở người già (GDS)

 

37.3F00.1813

Test trắc nghiệm tâm lý

20.000

27.700

6

06.0006.1813

6.6

Thang đánh giá trầm cảm sau sinh (EPDS)

 

37.3F00.1813

Test trắc nghiệm tâm lý

20.000

27.700

7

06.0007.1813

6.7

Thang đánh giá lo âu - trầm cảm - stress (DASS)

 

37.3F00.1813

Test trắc nghiệm tâm lý

10.000

17.700

8

06.0008.1813

6.8

Thang đánh giá hưng cảm Young

 

37.3F00.1813

Test trắc nghiệm tâm lý

20.000

27.700

9

06.0009.1809

6.9

Thang đánh giá lo âu - zung

 

37.3F00.1809

Test tâm lý BECK/ ZUNG

10.000

17.700

10

06.0010.1809

6.10

Thang đánh giá lo âu - Hamilton

 

37.3F00.1809

Test tâm lý BECK/ ZUNG

10.000

17.700

11

06.0011.1814

6.11

Thang đánh giá sự phát triển ở trẻ em (DENVER II)

 

37.3F00.1814

Test WAIS/ WICS

20.000

27.700

12

06.0012.1814

6.12

Thang sàng lọc tự kỷ cho trẻ nhỏ 18 - 36 tháng (CHAT)

 

37.3F00.1814

Test WAIS/ WICS

20.000

27.700

13

06.0013.1814

6.13

Thang đánh giá mức độ tự kỷ (CARS)

 

37.3F00.1814

Test WAIS/ WICS

20.000

27.700

14

06.0014.1814

6.14

Thang đánh giá hành vi trẻ em (CBCL)

 

37.3F00.1814

Test WAIS/ WICS

20.000

27.700

15

06.0015.1813

6.15

Thang đánh giá ấn tượng lâm sàng chung (CGI-S)

 

37.3F00.1813

Test trắc nghiệm tâm lý

20.000

27.700

16

06.0016.1813

6.16

Thang đánh giá tâm thần rút gọn (BPRS)

 

37.3F00.1813

Test trắc nghiệm tâm lý

20.000

27.700

17

06.0017.1814

6.17

Thang đánh giá trạng thái tâm thần tối thiểu (MMSE)

 

37.3F00.1814

Test WAIS/ WICS

20.000

27.700

18

06.0018.1808

6.18

Trắc nghiệm RAVEN

 

37.3F00.1808

Test Raven/ Gille

15.000

22.700

19

06.0019.1814

6.19

Trắc nghiệm WAIS

 

37.3F00.1814

Test WAIS/ WICS

20.000

27.700

20

06.0020.1814

6.20

Trắc nghiệm WICS

 

37.3F00.1814

Test WAIS/ WICS

20.000

27.700

21

06.0021.1813

6.21

Thang đánh giá trí nhớ Wechsler (WMS)

 

37.3F00.1813

Test trắc nghiệm tâm lý

20.000

27.700

22

06.0025.1810

6.25

Thang đánh giá nhân cách Roschach

 

37.3F00.1810

Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS

20.000

27.700

23

06.0026.1810

6.26

Thang đánh giá nhân cách (MMPI)

 

37.3F00.1810

Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS

20.000

27.700

24

06.0027.1810

6.27

Thang đánh giá nhân cách (CAT)

 

37.3F00.1810

Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS

20.000

27.700

25

06.0028.1810

6.28

Thang đánh giá nhân cách (TAT)

 

37.3F00.1810

Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS

20.000

27.700

26

06.0029.1810

6.29

Thang đánh giá nhân cách catell

 

37.3F00.1810

Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS

20.000

27.700

27

06.0030.1810

6.30

Bảng nghiệm kê nhân cách hướng nội hướng ngoại (EPI)

 

37.3F00.1810

Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS

20.000

27.700

28

06.0031.1809

6.31

Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ (PSQI)

 

37.3F00.1809

Test tâm lý BECK/ ZUNG

10.000

17.700

29

06.0032.1809

6.32

Thang đánh giá vận động bất thường (AIMS)

 

37.3F00.1809

Test tâm lý BECK/ ZUNG

10.000

17.700

30

06.0033.1809

6.33

Thang đánh giá bồn chồn bất an - BARNES

 

37.3F00.1809

Test tâm lý BECK/ ZUNG

10.000

17.700

31

06.0034.1809

6.34

Thang điểm thiếu máu cục bộ Hachinski

 

37.3F00.1809

Test tâm lý BECK/ ZUNG

10.000

17.700

32

06.0037.0004

6.37

Siêu âm Doppler xuyên sọ

T3

37.2A01.0004

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu

171.000

211.000

33

06.0038.1777

6.38

Đo điện não vi tính

 

37.3F00.1777

Điện não đồ

60.000

69.500

34

06.0040.1799

6.40

Đo lưu huyết não

 

37.3F00.1799

Lưu huyết não

31.000

40.600

35

06.0073.1589

6.73

Test nhanh phát hiện chất opiats trong nước tiểu

 

37.1E03.1589

Opiate định tính

40.000

42.400

36

06.0084.1813

6.84

Thang PANSS

 

37.3F00.1813

Test trắc nghiệm tâm lý

20.000

27.700

37

06.0086.1809

6.86

Thang VANDERBILT

 

37.3F00.1809

Test tâm lý BECK/ ZUNG

10.000

17.700

4- ĐIỆN QUANG

 

 

 

 

 

1

18.0015.0001

18.15

Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)

 

37.2A01.0001

Siêu âm

30.000

49.000

2

18.0016.0001

18.16

Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)

 

37.2A01.0001

Siêu âm

30.000

49.000

3

18.0017.0001

18.18

Siêu âm tử cung phần phụ

 

37.2A01.0001

Siêu âm

30.000

49.000

4

18.0023.0004

18.23

Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…)

T3

37.2A01.0004

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu

171.000

211.000

5

18.0030.0001

18.30

Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng

 

37.2A01.0001

Siêu âm

30.000

49.000

6

18.0048.0004

18.48

Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ

 

37.2A01.0004

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu

171.000

211.000

7

18.0067.0029

18.67

Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng

 

37.2A03.0029

Chụp X-quang số hóa 2 phim

83.000

94.000

8

18.0068.0029

18.68

Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng

 

37.2A03.0029

Chụp X-quang số hóa 2 phim

83.000

94.000

9

18.0086.0029

18.86

Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng

 

37.2A03.0029

Chụp X-quang số hóa 2 phim

83.000

94.000

10

18.0087.0029

18.87

Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên

 

37.2A03.0029

Chụp X-quang số hóa 2 phim

83.000

94.000

11

18.0089.0029

18.89

Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2

 

37.2A03.0029

Chụp X-quang số hóa 2 phim

83.000

94.000

12

18.0090.0029

18.90

Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch

 

37.2A03.0029

Chụp X-quang số hóa 2 phim

83.000

94.000

13

18.0091.0029

18.91

Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng

 

37.2A03.0029

Chụp X-quang số hóa 2 phim

83.000

94.000

14

18.0092.0029

18.92

Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên

 

37.2A03.0029

Chụp X-quang số hóa 2 phim

83.000

94.000

15

18.0093.0029

18.93

Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng

 

37.2A03.0029

Chụp X-quang số hóa 2 phim

83.000

94.000

16

18.0096.0029

18.96

Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng

 

37.2A03.0029

Chụp X-quang số hóa 2 phim

83.000

94.000

17

18.0097.0030

18.97

Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên

 

37.2A03.0030

Chụp X-quang số hóa 3 phim

108.000

119.000

18

18.0098.0028

18.98

Chụp Xquang khung chậu thẳng

 

37.2A03.0028

Chụp X-quang số hóa 1 phim

58.000

69.000

19

18.0102.0029

18.102

Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng

 

37.2A03.0029

Chụp X-quang số hóa 2 phim

83.000

94.000

20

18.0103.0029

18.103

Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng

 

37.2A03.0029

Chụp X-quang số hóa 2 phim

83.000

94.000

21

18.0104.0029

18.104

Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch

 

37.2A03.0029

Chụp X-quang số hóa 2 phim

83.000

94.000

22

18.0106.0029

18.106

Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng

 

37.2A03.0029

Chụp X-quang số hóa 2 phim

83.000

94.000

23

18.0108.0029

18.108

Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch

 

37.2A03.0029

Chụp X-quang số hóa 2 phim

83.000

94.000

24

18.0109.0028

18.109

Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên

 

37.2A03.0028

Chụp X-quang số hóa 1 phim

58.000

69.000

25

18.0110.0028

18.110

Chụp Xquang khớp háng nghiêng

 

37.2A03.0028

Chụp X-quang số hóa 1 phim

58.000

69.000

26

18.0111.0029

18.111

Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng

 

37.2A03.0029

Chụp X-quang số hóa 2 phim

83.000

94.000

27

18.0112.0029

18.112

Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch

 

37.2A03.0029

Chụp X-quang số hóa 2 phim

83.000

94.000

28

18.0113.0029

18.113

Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè

 

37.2A03.0029

Chụp X-quang số hóa 2 phim

83.000

94.000

29

18.0114.0029

18.114

Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng

 

37.2A03.0029

Chụp X-quang số hóa 2 phim

83.000

94.000

30

18.0116.0029

18.116

Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch

 

37.2A03.0029

Chụp X-quang số hóa 2 phim

83.000

94.000

31

18.0117.0029

18.117

Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng

 

37.2A03.0029

Chụp X-quang số hóa 2 phim

83.000

94.000

32

18.0119.0028

18.119

Chụp Xquang ngực thẳng

 

37.2A03.0028

Chụp X-quang số hóa 1 phim

58.000

69.000

33

18.0120.0028

18.120

Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên

 

37.2A03.0028

Chụp X-quang số hóa 1 phim

58.000

69.000

34

18.0121.0029

18.121

Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng

 

37.2A03.0029

Chụp X-quang số hóa 2 phim

83.000

94.000

35

18.0122.0029

18.122

Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch

 

37.2A03.0029

Chụp X-quang số hóa 2 phim

83.000

94.000

36

18.0123.0028

18.123

Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn

 

37.2A03.0028

Chụp X-quang số hóa 1 phim

58.000

69.000

37

18.0125.0028

18.125

Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng

 

37.2A03.0028

Chụp X-quang số hóa 1 phim

58.000

69.000

5- HUYẾT HỌC VÀ TRUYỀN MÁU

 

 

 

 

 

38

22.0119.1368

22.119

Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)

 

37.1E01.1368

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)

32.000

35.800

39

22.0121.1369

22.121

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)

 

37.1E01.1369

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser

40.000

44.800

40

22.0123.1297

22.123

Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)

 

37.1E01.1297

Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)

57.000

63.800

41

22.0125.1298

22.125

Huyết đồ (bằng máy đếm laser)

 

37.1E01.1298

Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động)

60.000

67.200

42

22.0142.1304

22.142

Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)

 

37.1E01.1304

Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)

20.000

22.400

43

22.0143.1303

22.143

Máu lắng (bằng máy tự động)

 

37.1E01.1303

Máu lắng (bằng máy tự động)

30.000

33.600

6- HOÁ SINH

 

 

 

 

 

1

23.0003.1494

23.3

Định lượng Acid Uric [Máu]

 

37.1E03.1494

Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất)

20.000

21.200

2

23.0007.1494

23.7

Định lượng Albumin [Máu]

 

37.1E03.1494

Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất)

20.000

21.200

3

23.0010.1494

23.10

Đo hoạt độ Amylase [Máu]

 

37.1E03.1494

Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất)

20.000

21.200

4

23.0019.1493

23.19

Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]

 

37.1E03.1493

Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…

20.000

21.200

5

23.0020.1493

23.20

Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]

 

37.1E03.1493

Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…

20.000

21.200

6

23.0029.1473

23.29

Định lượng Calci toàn phần [Máu]

 

37.1E03.1473

Calci

12.000

12.700

7

23.0041.1506

23.41

Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)

 

37.1E03.1506

Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol

25.000

26.500

8

23.0051.1494

23.51

Định lượng Creatinin (máu)

 

37.1E03.1494

Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất)

20.000

21.200

9

23.0058.1487

23.58

Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]

 

37.1E03.1487

Điện giải đồ (Na, K, CL)

27.000

28.600

10

23.0060.1496

23.60

Định lượng Ethanol (cồn) [Máu]

 

37.1E03.1496

Định lượng Ethanol (cồn)

30.000

31.800

11

23.0075.1494

23.75

Định lượng Glucose [Máu]

 

37.1E03.1494

Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất)

20.000

21.200

12

23.0077.1518

23.77

Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]

 

37.1E03.1518

Gama GT

18.000

19.000

13

23.0084.1506

23.84

Định lượng HDL - C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]

 

37.1E03.1506

Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol

25.000

26.500

14

23.0112.1506

23.112

Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]

 

37.1E03.1506

Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol

25.000

26.500

15

23.0133.1494

23.133

Định lượng Protein toàn phần [Máu]

 

37.1E03.1494

Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất)

20.000

21.200

16

23.0158.1506

23.158

Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]

 

37.1E03.1506

Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol

25.000

26.500

17

23.0166.1494

23.166

Định lượng Urê máu [Máu]

 

37.1E03.1494

Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất)

20.000

21.200

18

23.0172.1580

23.172

Điện giải (Na, K, Cl) (niệu)

 

37.1E03.1580

Điện giải đồ ( Na, K, Cl) niệu

27.000

28.600

19

23.0173.1575

23.173

Định tính Amphetamin (test nhanh) [niệu]

 

37.1E03.1575

Amphetamin (định tính)

40.000

42.400

20

23.0188.1586

23.188

Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu]

 

37.1E03.1586

Marijuana định tính

40.000

42.400

21

23.0193.1589

23.193

Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]

 

37.1E03.1589

Opiate định tính

40.000

42.400

22

23.0194.1589

23.194

Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]

 

37.1E03.1589

Opiate định tính

40.000

42.400

23

23.0195.1589

23.195

Định tính Codein (test nhanh) [niệu]

 

37.1E03.1589

Opiate định tính

40.000

42.400

24

23.0206.1596

23.206

Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)

 

37.1E03.1596

Tổng phân tích nước tiểu

35.000

37.100

7- VI SINH

 

 

 

 

 

1

24.0117.1646

24.117

HBsAg test nhanh

 

37.1E04.1646

HBsAg (nhanh)

45.000

51.700

2

24.0169.1616

24.169

HIV Ab test nhanh

 

37.1E04.1616

Anti-HIV (nhanh)

45.000

51.700

8- PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

 

 

 

 

 

1

17.00056.0267

17.56

Tập vận động có kháng trở

T3

37.8C00.267

Tập vận động toàn thân

30.200

44.500

2

17.0071.0270

17.71

Tập với xe đạp tập

 

37.8C00.270

Tập với xe đạp tập

5.000

9.800

3

17.0065.0269

17.65

Tập với ròng rọc

 

37.8C00.0269

Tập với hệ thống ròng rọc

5.000

9.800

4

17.0058.0268

17.58

Tập vận động trên bóng

 

37.8C00.0268

Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp

21.400

27.300

5

17.0108.0260

17.108

Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh...)

 

37.8C00.0260

Tập giao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, hình ảnh...)

28.100

52.400

6

17.0168.0281

17.168

Kỹ thuật xoa bóp bằng máy

 

37.8C00.0281

Xoa bóp bằng máy

10.000

24.300

9- THĂM DÒ CHỨC NĂNG

 

 

 

 

 

9

21.0014.1778

21.14

Điện tim thường

 

37.3F00.1778

Điện tâm đồ

35.000

45.900

17

21.0037.1777

21.37

Ghi điện não đồ vi tính

 

37.3F00.1777

Điện não đồ

60.000

69.500

18

21.0040.1777

21.40

Ghi điện não đồ thông thường

 

37.3F00.1777

Điện não đồ

60.000

69.500

Ghi chú:

- Cột (2): Mã danh mục tương đương:

Sử dụng làm Mã tham chiếu danh mục, in kèm tên dịch vụ kỹ thuật trong phiếu thanh toán, và kết xuất dữ liệu.

- Cột (4): Phân loại Phẫu thuật Thủ thuật theo Thông tư 50:

PD: "Phẫu thuật đặc biệt”, P1: “Phẫu thuật loại 1 ”, P2: “Phẫu thuật loại 2”, P3: “Phẫu thuật loại 3”.

TD: “Thủ thuật đặc biệt”, T1: “Thủ thuật loại 1”, T2: “Thủ thuật loại 2”, T3: “Thủ thuật loại 3” 

Phòng KHTH-CĐT


Đánh giá (Lượt bình chọn: )   
    Bình luận (0)        Gửi bạn bè        Bản in     Edit


Các tin khác:
DANH MỤC GÍA DỊCH VỤ KHÁM CHỮA BỆNH TỪ 1/3/2016 TẠI BỆNH VIỆN BẢO VỆ SỨC KHỎE TÂM THẦN QUẢNG NINH (02.28.2016)
Điểm tin cảnh giác dược, hướng dẫn sử dụng kháng sinh hợp lý an toàn (12.02.2015)
Gia tăng "đệ tử" của ma túy đá (12.01.2015)
“Đổi mới phong cách,thái độ phục vụ của cán bộ y tế, hướng tới sự hài lòng của người bệnh" (10.13.2015)
Bảng giá dịch vụ khám chưa bệnh (09.04.2015)
Kế hoạch 5 năm giai đoạn 2016-2020 của Bệnh viện (03.07.2015)
Ban văn hóa xã hội , hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh (11.14.2014)
Kế hoạch triển khai công tác khám chữa bệnh tâm thần nhi (11.14.2014)
Quyết định 3556/QĐ-BYT về việc ban hành "Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị các rối loạn tâm thần thường gặp do sử dụng ma túy tổng hợp dạng Amphetamine" (10.02.2014)
THÔNG BÁO (03.18.2014)



 
::|Khu vực quản trị
User:
Pass:
Code
Remember me
::| Các tin mới nhất
::| Sự kiện
Tháng chín 2017  
CN T2 T3 T4 T5 T6 T7
          1 2
3 4 5 6 7 8 9
10 11 12 13 14 15 16
17 18 19 20 21 22 23
24 25 26 27 28 29 30
 
Tin qua ảnh