Hoạt động bệnh viện
 
Kết quả đánh giá chất lượng bệnh viện 6 tháng đầu năm 2016
Thứ sáu, 07.15.2016, 03:52pm (GMT+7)

SỞ Y TẾ QUẢNG NINH

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

BỆNH VIỆN BVSK TÂM THẦN

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

BÁO CÁO TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN

6 THÁNG 2016

(ÁP DỤNG CHO CÁC BỆNH VIỆN TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ)

 

Bệnh viện:                  BỆNH VIỆN BẢO VỆ SỨC KHOẺ TÂM THẦN QUẢNG NINH

Địa chỉ chi tiết: Số 14 Ngõ 361 đường Đặng Châu Tuệ, phường Quang Hanh, thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh

Số giấy phép hoạt động:         1019/SYT-GPHĐ                   Ngày cấp:        23/5/2014.

Tuyến trực thuộc: Tỉnh/Thành phố Quảng Ninh.

Cơ quan chủ quản: Sở Y tế Quảng Ninh

Hạng bệnh viện: Hạng III

Loại bệnh viện: Tâm thần

TÓM TẮT KẾT QUẢ TỰ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN

1. TỔNG SỐ CÁC TIÊU CHÍ ĐƯỢC ÁP DỤNG ĐÁNH GIÁ:         78/83 TIÊU CHÍ

2. TỶ LỆ TIÊU CHÍ ÁP DỤNG SO VỚI 83 TIÊU CHÍ:                    94%

3. TỔNG SỐ ĐIỂM CỦA CÁC TIÊU CHÍ ÁP DỤNG:                     243

4. ĐIỂM TRUNG BÌNH CHUNG CỦA CÁC TIÊU CHÍ:                  3.12

KẾT QUẢ CHUNG CHIA THEO MỨC

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Mức 5

Tổng số tiêu chí

5. SỐ LƯỢNG TIÊU CHÍ ĐẠT:

0

18

35

23

2

78

6. % TIÊU CHÍ ĐẠT:

0.00

23.08

44.87

29.49

2.56

78

                                                                                 Ngày  08 tháng  7 năm 2016

NGƯỜI ĐIỀN THÔNG TIN
(ký tên)

 

 

 

 

 

 

Đỗ Minh Tiến

GIÁM ĐỐC BỆNH VIỆN
(ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

Bùi Hồng Tâm

BÁO CÁO TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN

6 THÁNG NĂM 2016

I. KẾT QUẢ TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CÁC TIÊU CHÍ CHẤT LƯỢNG

Mã số

Chỉ tiêu

Bệnh viện tự đánh giá 6 THÁNG 2016

A

PHẦN A. HƯỚNG ĐẾN NGƯỜI BỆNH (19)

 

A1

A1. Chỉ dẫn, đón tiếp, hướng dẫn, cấp cứu người bệnh (6)

 

A1.1

Người bệnh được chỉ dẫn rõ ràng, đón tiếp và hướng dẫn cụ thể

4

A1.2

Người bệnh được chờ đợi trong phòng đầy đủ tiện nghi và được vận chuyển phù hợp với tình trạng bệnh tật

3

A1.3

Bệnh viện tiến hành cải tiến quy trình khám bệnh, đáp ứng sự hài lòng người bệnh

4

A1.4

Bệnh viện bảo đảm các điều kiện cấp cứu người bệnh kịp thời

3

A1.5

Người bệnh được làm các thủ tục, khám bệnh, thanh toán... theo đúng thứ tự bảo đảm tính công bằng và mức ưu tiên

3

A1.6

Người bệnh được hướng dẫn và bố trí làm xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng theo trình tự thuận tiện

3

A2

A2. Điều kiện cơ sở vật chất phục vụ người bệnh (5)

 

A2.1

Người bệnh điều trị nội trú được nằm một người một giường

4

A2.2

Người bệnh được sử dụng buồng vệ sinh sạch sẽ và đầy đủ các phương tiện

3

A2.3

Người bệnh được cung cấp vật dụng cá nhân đầy đủ, sạch sẽ, chất lượng tốt

3

A2.4

Người bệnh được hưởng các tiện nghi bảo đảm sức khỏe, nâng cao thể trạng và tâm lý

2

A2.5

Người khuyết tật được tiếp cận với các khoa/phòng, phương tiện và dịch vụ khám, chữa bệnh trong bệnh viện

2

A3

A3. Môi trường chăm sóc người bệnh (2)

 

A3.1

Người bệnh được điều trị trong môi trường, cảnh quan xanh, sạch, đẹp

5

A3.2

Người bệnh được khám và điều trị trong khoa/phòng gọn gàng, ngăn nắp

4

A4

A4. Quyền và lợi ích của người bệnh (6)

 

A4.1

Người bệnh được cung cấp thông tin và tham gia vào quá trình điều trị

3

A4.2

Người bệnh được tôn trọng quyền riêng tư cá nhân

2

A4.3

Người bệnh được nộp viện phí thuận tiện, công khai, minh bạch, chính xác

4

A4.4

Người bệnh được hưởng lợi từ chủ trương xã hội hóa y tế

0

A4.5

Người bệnh có ý kiến phàn nàn, thắc mắc hoặc khen ngợi được bệnh viện tiếp nhận, phản hồi, giải quyết kịp thời

5

A4.6

Bệnh viện thực hiện khảo sát, đánh giá sự hài lòng người bệnh và tiến hành các biện pháp can thiệp

4

B

PHẦN B. PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC BỆNH VIỆN (14)

 

B1

B1. Số lượng và cơ cấu nhân lực bệnh viện (3)

 

B1.1

Xây dựng kế hoạch phát triển nhân lực bệnh viện

4

B1.2

Bảo đảm và duy trì ổn định số lượng nhân lực bệnh viện

2

B1.3

Bảo đảm cơ cấu chức danh nghề nghiệp của nhân lực bệnh viện

3

B2

B2. Chất lượng nguồn nhân lực (3)

 

B2.1

Nhân viên y tế được đào tạo và phát triển kỹ năng nghề nghiệp

4

B2.2

Nhân viên y tế được nâng cao kỹ năng ứng xử, giao tiếp, y đức

4

B2.3

Bệnh viện duy trì và phát triển bền vững chất lượng nguồn nhân lực

3

B3

B3. Chế độ đãi ngộ và điều kiện, môi trường làm việc (4)

 

B3.1

Bảo đảm chính sách tiền lương, chế độ đãi ngộ của nhân viên y tế

3

B3.2

Bảo đảm điều kiện làm việc, vệ sinh lao động và nâng cao trình độ chuyên môn cho nhân viên y tế

4

B3.3

Sức khỏe, đời sống tinh thần của nhân viên y tế được quan tâm và cải thiện

3

B3.4

Tạo dựng môi trường làm việc tích cực cho nhân viên y tế

4

B4

B4. Lãnh đạo bệnh viện (4)

 

B4.1

Xây dựng kế hoạch, quy hoạch, chiến lược phát triển bệnh viện và công bố công khai

3

B4.2

Triển khai văn bản của các cấp quản lý

3

B4.3

Bảo đảm chất lượng nguồn nhân lực quản lý bệnh viện

3

B4.4

Bồi dưỡng, phát triển đội ngũ lãnh đạo và quản lý kế cận

4

C

PHẦN C. HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN (35)

 

C1

C1. An ninh, trật tự và an toàn cháy nổ (2)

 

C1.1

Bảo đảm an ninh, trật tự bệnh viện

2

C1.2

Bảo đảm an toàn điện và phòng chống cháy nổ

2

C2

C2. Quản lý hồ sơ bệnh án (2)

 

C2.1

Hồ sơ bệnh án được lập đầy đủ, chính xác, khoa học

4

C2.2

Hồ sơ bệnh án được quản lý chặt chẽ, đầy đủ, khoa học

4

C3

C3. Ứng dụng công nghệ thông tin (2)

 

C3.1

Quản lý tốt cơ sở dữ liệu và thông tin y tế

2

C3.2

Thực hiện các giải pháp ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý và hoạt động chuyên môn

2

C4

C4. Phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn (6)

 

C4.1

Thiết lập và hoàn thiện hệ thống kiểm soát nhiễm khuẩn

3

C4.2

Xây dựng và hướng dẫn nhân viên y tế thực hiện các quy trình kiểm soát nhiễm khuẩn trong bệnh viện

2

C4.3

Triển khai chương trình và giám sát tuân thủ rửa tay

3

C4.4

Đánh giá, giám sát và triển khai kiểm soát nhiễm khuẩn trong bệnh viện

2

C4.5

Chất thải rắn bệnh viện được quản lý chặt chẽ, xử lý an toàn và tuân thủ theo đúng quy định

4

C4.6

Chất thải lỏng bệnh viện được quản lý chặt chẽ, xử lý an toàn và tuân thủ theo đúng quy định

4

C5

C5. Năng lực thực hiện kỹ thuật chuyên môn (5)

 

C5.2

Thực hiện quy trình kỹ thuật chuyên môn theo danh mục và phân tuyến

3

C5.3

Nghiên cứu và triển khai các kỹ thuật tuyến trên, kỹ thuật mới, hiện đại

4

C5.4

Xây dựng quy trình kỹ thuật và triển khai các biện pháp giám sát chất lượng kỹ thuật

3

C5.5

Xây dựng các hướng dẫn chuyên môn và phác đồ điều trị

4

C5.6

Áp dụng các phác đồ điều trị đã ban hành và giám sát việc tuân thủ của nhân viên y tế

3

C6

C6. Hoạt động điều dưỡng và chăm sóc người bệnh (3)

 

C6.1

Hệ thống điều dưỡng trưởng được thiết lập và hoạt động hiệu quả

3

C6.2

Người bệnh được điều dưỡng hướng dẫn, tư vấn điều trị và chăm sóc, giáo dục sức khỏe phù hợp với bệnh đang được điều trị

3

C6.3

Người bệnh được chăm sóc vệ sinh cá nhân trong quá trình điều trị tại bệnh viện

2

C7

C7. Năng lực thực hiện chăm sóc dinh dưỡng và tiết chế (5)

 

C7.1

Bệnh viện thiết lập hệ thống tổ chức để thực hiện công tác dinh dưỡng và tiết chế trong bệnh viện

2

C7.2

Bệnh viện bảo đảm cơ sở vật chất để thực hiện công tác dinh dưỡng và tiết chế trong bệnh viện

2

C7.3

Người bệnh được đánh giá, theo dõi tình trạng dinh dưỡng trong thời gian nằm viện

3

C7.4

Người bệnh được hướng dẫn, tư vấn chế độ ăn phù hợp với bệnh lý

4

C7.5

Người bệnh được cung cấp chế độ dinh dưỡng phù hợp với bệnh lý trong thời gian nằm viện

4

C8

C8. Chất lượng xét nghiệm (2)

 

C8.1

Bảo đảm năng lực thực hiện các xét nghiệm huyết học, hóa sinh, vi sinh và giải phẫu bệnh

2

C8.2

Bảo đảm chất lượng các xét nghiệm

2

C9

C9. Quản lý cung ứng và sử dụng thuốc (6)

 

C9.1

Bệnh viện thiết lập hệ thống tổ chức hoạt động dược

3

C9.2

Bảo đảm cơ sở vật chất khoa Dược

3

C9.3

Cung ứng thuốc và vật tư y tế tiêu hao đầy đủ, kịp thời, bảo đảm chất lượng

4

C9.4

Sử dụng thuốc an toàn, hợp lý

3

C9.5

Thông tin thuốc, theo dõi báo cáo phản ứng có hại của thuốc (ADR) kịp thời, đầy đủ và có chất lượng

4

C9.6

Hội đồng thuốc và điều trị được thiết lập và hoạt động hiệu quả

3

C10

C10. Nghiên cứu khoa học (2)

 

C10.1

Tích cực triển khai hoạt động nghiên cứu khoa học

3

C10.2

Áp dụng kết quả nghiên cứu khoa học trong hoạt động bệnh viện và các giải pháp nâng cao chất lượng khám, chữa bệnh

4

D

PHẦN D. HOẠT ĐỘNG CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG (11)

 

D1

D1. Thiết lập hệ thống và xây dựng, triển khai kế hoạch cải tiến chất lượng (3)

 

D1.1

Thiết lập hệ thống quản lý chất lượng bệnh viện

2

D1.2

Xây dựng và triển khai kế hoạch, đề án cải tiến chất lượng bệnh viện

2

D1.3

Xây dựng, triển khai đề án cải tiến chất lượng và văn hóa chất lượng

2

D2

D2. Phòng ngừa các sai sót, sự cố và cách khắc phục (5)

 

D2.1

Xây dựng hệ thống báo cáo, tổng hợp, phân tích và khắc phục sai sót, sự cố y khoa

3

D2.2

Thực hiện các biện pháp phòng ngừa để giảm thiểu các sai sót, sự cố

3

D2.3

Bảo đảm xác định chính xác người bệnh khi cung cấp dịch vụ (nhóm cũ: C5.1)

3

D2.4

Phòng ngừa nguy cơ người bệnh bị trượt ngã (nhóm cũ: C6.4)

3

D2.5

Phòng ngừa các nguy cơ, diễn biến xấu xảy ra với người bệnh (nhóm cũ: C6.5)

3

D3

D3. Đánh giá, đo lường, hợp tác và cải tiến chất lượng (3)

 

D3.1

Đánh giá chính xác thực trạng và công bố công khai chất lượng bệnh viện

3

D3.2

Đo lường và giám sát cải tiến chất lượng bệnh viện

3

D3.3

Hợp tác với cơ quan quản lý trong việc xây dựng công cụ, triển khai, báo cáo hoạt động quản lý chất lượng bệnh viện

3

E

PHẦN E. TIÊU CHÍ ĐẶC THÙ CHUYÊN KHOA

 

E1

E1. Tiêu chí sản khoa, nhi khoa (áp dụng cho bệnh viện đa khoa có khoa Sản, Nhi và bệnh viện chuyên khoa Sản, Nhi) (4)

 

E1.1

Bệnh viện thiết lập hệ thống tổ chức chăm sóc sản khoa và sơ sinh

0

E1.2

Bệnh viện thiết lập hệ thống tổ chức chăm sóc nhi khoa

0

E1.3

Bệnh viện thực hiện tốt hoạt động truyền thông sức khỏe sinh sản trước sinh, trong khi sinh và sau sinh

0

E1.4

Bệnh viện tuyên truyền, tập huấn và thực hành tốt nuôi con bằng sữa mẹ theo hướng dẫn của Bộ Y tế và UNICEF

0

II. BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ CHUNG

KẾT QUẢ CHUNG CHIA THEO MỨC

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Mức 5

Điểm TB

Số TC áp dụng

PHẦN A. HƯỚNG ĐẾN NGƯỜI BỆNH (19)

0

3

7

6

2

3.39

18

A1. Chỉ dẫn, đón tiếp, hướng dẫn, cấp cứu người bệnh (6)

0

0

4

2

0

3.33

6

A2. Điều kiện cơ sở vật chất phục vụ người bệnh (5)

0

2

2

1

0

2.8

5

A3. Môi trường chăm sóc người bệnh (2)

0

0

0

1

1

4.5

2

A4. Quyền và lợi ích của người bệnh (6)

0

1

1

2

1

3.6

5

PHẦN B. PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC BỆNH VIỆN (14)

0

1

7

6

0

3.36

14

B1. Số lượng và cơ cấu nhân lực bệnh viện (3)

0

1

1

1

0

3

3

B2. Chất lượng nguồn nhân lực (3)

0

0

1

2

0

3.67

3

B3. Chế độ đãi ngộ và điều kiện, môi trường làm việc (4)

0

0

2

2

0

3.5

4

B4. Lãnh đạo bệnh viện (4)

0

0

3

1

0

3.25

4

PHẦN C. HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN (35)

0

11

13

11

0

3

35

C1. An ninh, trật tự và an toàn cháy nổ (2)

0

2

0

0

0

2

2

C2. Quản lý hồ sơ bệnh án (2)

0

0

0

2

0

4

2

C3. Ứng dụng công nghệ thông tin (2)

0

2

0

0

0

2

2

C4. Phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn (6)

0

2

2

2

0

3

6

C5. Năng lực thực hiện kỹ thuật chuyên môn (5)

0

0

3

2

0

3.4

5

C6. Hoạt động điều dưỡng và chăm sóc người bệnh (3)

0

1

2

0

0

2.67

3

C7. Năng lực thực hiện chăm sóc dinh dưỡng và tiết chế (5)

0

2

1

2

0

3

5

C8. Chất lượng xét nghiệm (2)

0

2

0

0

0

2

2

C9. Quản lý cung ứng và sử dụng thuốc (6)

0

0

4

2

0

3.33

6

C10. Nghiên cứu khoa học (2)

0

0

1

1

0

3.5

2

PHẦN D. HOẠT ĐỘNG CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG (11)

0

3

8

0

0

2.73

11

D1. Thiết lập hệ thống và xây dựng, triển khai kế hoạch cải tiến chất lượng (3)

0

3

0

0

0

2

3

D2. Phòng ngừa các sai sót, sự cố và cách khắc phục (5)

0

0

5

0

0

3

5

D3. Đánh giá, đo lường, hợp tác và cải tiến chất lượng (3)

0

0

3

0

0

3

3

PHẦN E. TIÊU CHÍ ĐẶC THÙ CHUYÊN KHOA

0

0

0

0

0

0

 

E1. Tiêu chí sản khoa, nhi khoa (áp dụng cho bệnh viện đa khoa có khoa Sản, Nhi và bệnh viện chuyên khoa Sản, Nhi) (4)

0

0

0

0

0

0

 

III. TÓM TẮT CÔNG VIỆC TỰ KIỂM TRA BỆNH VIỆN

            1. Giám đốc bệnh viện ban hành quyết định thành lập “Đoàn tự kiểm tra, đánh giá kết quả thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm và chức năng nhiệm vụ 6 tháng đầu năm 2016".

            2. Phòng Kế hoạch tổng hợp có trách nhiệm chuẩn bị nội dung kiểm tra.

            3. Trưởng đoàn có trách nhiệm tổ chức cuộc họp tập huấn đánh giá cho các thành viên của đoàn.

            4. Thư ký có trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn tài liệu cho các thành viên đoàn đánh giá và tổng hợp kết quả đánh giá. Thư ký hướng dẫn và thống nhất với các thành viên về nội dung, phương pháp, quy trình đánh giá.

            5. Các thành viên đoàn đánh giá nghiên cứu kỹ nội dung bộ tiêu chí, phương pháp đánh giá, xếp mức và các tài liệu có liên quan trước khi tiến hành công việc.

            6. Đoàn đánh giá tiến hành công việc đánh giá ở tất cả các khoa, phòng, bộ phận của bệnh viện theo bộ tiêu chí đánh giá chất lượng bệnh viện và nhiệm vụ trọng tâm năm 2016.

            7. Thư ký đoàn tổng hợp số liệu, tài liệu, báo cáo, hình ảnh… sau đó nộp về Sở Y tế theo quy định.

            8. Các khoa, phòng và các cá nhân có liên quan chuẩn bị các nội dung liên quan cung cấp cho đoàn kiểm tra.

            9. Các thành viên của đoàn kiểm tra thực hiện nghiêm túc nhiệm vụ theo sự phân công của Bệnh viện và đoàn kiểm tra tự giải thể sau khi hoàn thành nhiệm vụ.

            10. Đoàn kiểm tra tổng hợp kết quả, đưa ra biện pháp khắc phục tồn tại sau đợt kiểm tra và báo cáo Sở Y tế.

IV. BIỂU ĐỒ CÁC KHÍA CẠNH CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN

  a. Biểu đồ chung cho 5 phần (từ phần A đến phần E)

  b. Biểu đồ riêng cho phần A (từ A1 đến A4)

  c. Biểu đồ riêng cho phần B (từ B1 đến B4)

  d. Biểu đồ riêng cho phần C (từ C1 đến C10)

  e. Biểu đồ riêng cho phần D (từ D1 đến D3)

V. TỰ ĐÁNH GIÁ VỀ CÁC ƯU ĐIỂM CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN

- Phần A. Hướng đến người bệnh

Tổng số 18 tiêu chí trong đó có 2/18 tiêu chí ở mức 5, có 6/18 tiêu chí đạt mức 4 và 7/18 tiêu chí đạt mức 3. Không có tiêu chí mức 1.

- Phần B. Phát triển nguồn nhân lực bệnh viện

Tổng số 14 tiêu chí trong đó có 6/14 tiêu chí ở mức 4, 7/14 tiêu chí ở mức 3.

 

- Phần C. Hoạt động chuyên môn

Tổng số 35 tiêu chí trong đó có 11/35 tiêu chí đạt mức 4; 13/35 tiêu chí đạt mức 3;

- Phần D. Hoạt động cải tiến chất lượng:

Tổng số 11 tiêu chí trong đó 8/11 tiêu chí ở mức 3.

- Tích cực triển khai hoạt động nghiên cứu khoa học, áp dụng kết quả nghiên cứu khoa học trong hoạt động bệnh viện và các giải pháp nâng cao chất lượng khám, chữa bệnh.

- Thực hiện tốt việc thiết lập hệ thống tổ chức hoạt động dược, đảm bảo cơ sở vật chất, cung ứng thuốc và vật tư y tế tiêu hao đầy đủ, kịp thời, đảm bảo chất lượng.

VI. TỰ ĐÁNH GIÁ VỀ CÁC NHƯỢC ĐIỂM, VẤN ĐỀ TỒN TẠI

Hiện vẫn còn 18 tiêu chí ở mức 2, cụ thể:

- Phần A. Hướng đến người bệnh: Vẫn còn 3/18 tiêu chí còn ở mức 2 (A2.4, A2.5, A4.2)

- Phần B. Phát triển nguồn nhân lực bệnh viện: Vẫn còn 1/14 tiêu chí ở mức 2  (B1.2)

- Phần C. Hoạt động chuyên môn: Đây là phần yếu nhất của bệnh viện khi còn 11/38 tiêu chí ở mức 2 (C1.1, C1.2, C3.1, C3.2, C4.2, C4.4, C6.3, C7.1, C7.2, C8.1, C8.2)

- Phần D. Hoạt động cải tiến chất lượng: Vẫn còn 3/8 tiêu chí mức 2 (D1.1, D1.2, D1.3).

VII. XÁC ĐỊNH CÁC VẤN ĐỀ ƯU TIÊN CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG

1. Các vấn đề cần giải quyết ngay trong 6 tháng tới:

1.1. Hướng đến người bệnh

- A2: Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất, mua sắm thêm trang thiết bị nâng cao chất lượng các dịch vụ khám, chữa bệnh để người bệnh hưởng các tiện nghi bảo đảm sức khỏe, nâng cao thể trạng và tâm lý.

- A4: Người bệnh được đảm bảo quyền riêng tư (rèm che, vách ngăn di động).

1.2. Phát triển nguồn nhân lực bệnh viện

- B1: Xây dựng “Đề án vị trí việc làm” dựa vào danh mục vị trí việc làm và cơ cấu chức danh nghề nghiệp.

1.3. Hoạt động chuyên môn:

- C3: Xây dựng, nâng cấp và đưa vào hoạt động hiệu quả hiệu quả các phần mềm ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý và hoạt động chuyên môn.

- C4: Đào tạo, tạp huấn cho nhân viên Y tế tuân thủ kiểm soát nhiễm khuẩn, phân loại, xử lý chất thải đúng quy trình.

- C6: Hướng dẫn, tập huấn cho người nhà cách chăm sóc người bệnh tâm thần.

- C8: Tăng cường công tác nội kiểm, ngoại kiểm.

1.4. Hoạt động cải tiến chất lượng

- Xây dựng khẩu hiệu của bệnh viện, phong trào nâng cao chất lượng.

2. Các vấn đề cần ưu tiên giải quyết trong 1- 2 năm tới nhằm mục tiêu nâng cao chất lượng bệnh viện: 

- Bệnh viện có đầy đủ số lượng người làm việc và bảo đảm đầy đủ các cơ cấu chức danh nghề nghiệp theo vị trí việc làm.

- Có cán bộ CNTT chuyên trách trình độ từ trung cấp trở lên, có phần mềm quản lý tổng thể bệnh viện.

- Đảm bảo an ninh trật tự, an toàn cho NVYT và bệnh nhân, người nhà bệnh nhân; phòng chống cháy nổ trong bệnh viện.

- Cập nhật, xây dựng các quy trình chuyên môn kỹ thuật kịp thời, NVYT biết được và thực hiện đúng theo quy trình.

- Tăng cường NCKH, ứng dụng kết quả NCKH trong khám chữa bệnh, chăm sóc BN.

- Nâng cao chất lượng hệ thống xét nghiệm, cận lâm sàng.

 VIII. GIẢI PHÁP, LỘ TRÌNH, THỜI GIAN CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG

- Giải pháp cải tiến chất lượng bệnh viện: khẩn trương triển khai kế hoạch nâng cao chất lượng bệnh viện hoạt động có hiệu quả.

- Lộ trình:

+ Trong 6 tháng cuối năm 2016 ưu tiên nâng cao chất lượng 5 tiêu chí ở mức 2 lên mức 3.

+ Năm 2017 phấn đấu cải tiến nâng cao chất lượng bệnh viện: không có tiêu chí mức 1 và mức 2, đạt 60% mức 3, 35% đạt mức 4, còn lại là mức 5.

IX. KẾT LUẬN, CAM KẾT CỦA BỆNH VIỆN CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG

- Đánh giá hiện trạng chất lượng bệnh viện hiện đang đạt mức 3 (mức trung bình)

- Bệnh viện cam kết sẽ khẩn trương thực hiện các giải pháp nâng cao chất lượng bệnh viện đúng theo lộ trình đã đề ra.

                                                                     Ngày  08 tháng 7 năm 2016

NGƯỜI ĐIỀN THÔNG TIN
(ký tên)

 

Đỗ Minh Tiến

GIÁM ĐỐC BỆNH VIỆN
(ký tên và đóng dấu)

 

Bùi Hồng Tâm

 



Đánh giá (Lượt bình chọn: )   
    Bình luận (0)        Gửi bạn bè        Bản in     Edit


Các tin khác:
Nhiệm vụ trọng tâm năm 2016 của Bệnh viện Bảo vệ sức khỏe tâm thần (04.03.2016)
Ba nhiệm vụ trọng tâm - Năm giải pháp cơ bản của ngành y tế Quảng Ninh năm 2016 (02.20.2016)
Tọa đàm Thanh niên " ma túy đá - hiểm họa khôn lường" (01.10.2016)
Kết quả tự kiểm tra bệnh viện năm 2015 (12.04.2015)
Bệnh viện tổ chức các hoạt động hưởng ứng ngày tâm thần thế giới (10.07.2015)
Hội thi Điều dưỡng viên giỏi bệnh viện lần thứ 3 năm 2015 (10.02.2015)
Quy chế thi đua khen thưởng, xử phạt trong Quy chế chi tiêu nộ bộ năm 2015 (04.08.2015)
Quy chế chi tiêu nội bộ năm2015 (04.03.2015)
Báo cáo đánh giá chất lượng bệnh viện năm 2014 (03.10.2015)
KH dân chủ 2015 (02.27.2015)



 
::|Khu vực quản trị
User:
Pass:
Code
Remember me
::| Các tin mới nhất
::| Sự kiện
Tháng mười một 2017  
CN T2 T3 T4 T5 T6 T7
      1 2 3 4
5 6 7 8 9 10 11
12 13 14 15 16 17 18
19 20 21 22 23 24 25
26 27 28 29 30